Máy sắc thuốc cần diện tích khác nhau theo số nồi: nồi sắc đơn khoảng 1,7 m2, máy một nồi kèm đóng túi khoảng 2,3 m2, máy hai nồi 2,9–3,2 m2, máy ba nồi 3,8–4,1 m2, bản combo khoảng 6,4 m2. Máy dài nhất là YJH20/20/20 với 1.920 mm.
Đây là hạng mục bị bỏ qua nhiều nhất khi mua thiết bị bào chế. Cơ sở chốt máy theo số nồi và giá. Tới lúc xe hàng đỗ trước cửa mới phát hiện máy không qua được cửa, hoặc đặt được máy nhưng không còn chỗ đứng thao tác. Bài này gom kích thước, trọng lượng, nguồn điện và diện tích khuyến nghị của toàn bộ nhóm máy sắc thuốc và nhóm bao viên BY vào một chỗ.
Diện tích khuyến nghị được tính thế nào
Cần nói rõ ngay: hãng sản xuất chỉ công bố kích thước và trọng lượng máy, không công bố diện tích lắp đặt. Con số diện tích trong bài là số Huê Lợi Medical suy ra từ kích thước máy cộng khoảng thao tác, theo quy ước sau:
- Cộng 0,8 m theo chiều dài máy để có chỗ tiếp cận hai đầu máy khi vệ sinh và bảo trì.
- Cộng 1,0 m theo chiều rộng máy, gồm 0,6 m lối đứng thao tác phía trước và 0,4 m phía sau để đi dây điện, đi ống và thoát nhiệt.
- Làm tròn kết quả tới 0,1 m2.
Vì vậy mọi số diện tích dưới đây đều ghi dạng "khoảng". Nếu cơ sở bố trí máy sát tường một phía, hoặc dùng xe đẩy để nạp dược liệu, con số thực tế sẽ khác. Hãy dùng bảng này để kiểm tra nhanh xem mặt bằng có đủ chỗ hay không, đừng coi đó là thông số kỹ thuật của hãng.
Bảng kích thước và diện tích 8 dòng máy sắc thuốc
| Dòng máy | Kích thước D×R×C (mm) | Diện tích chiếm chỗ | Diện tích tối thiểu khuyến nghị | Trọng lượng | Nguồn điện |
|---|---|---|---|---|---|
| Nồi sắc inox YJDW20 | 450×380×700 | 0,17 m2 | khoảng 1,7 m2 | 17,5 kg | 220V · 1,8 kW |
| YJCL20/1+1(S) | 650×600×1200 | 0,39 m2 | khoảng 2,3 m2 | 53 kg | 220V · 2,7 kW |
| YJH20 | 480×530×1280 | 0,25 m2 | khoảng 2,0 m2 | 45 kg | 220V · 2 kW |
| YJH40 | 680×580×1310 | 0,39 m2 | khoảng 2,3 m2 | 55 kg | 220V · 3 kW |
| YJCL20/2+1(S) | 1160×490×1140 | 0,57 m2 | khoảng 2,9 m2 | 74 kg | 220V · 4,5 kW |
| YJH20/20 | 1350×500×1280 | 0,68 m2 | khoảng 3,2 m2 | 90 kg | 220V · 4 kW |
| YJC20/3+1 | 1550×630×1140 | 0,98 m2 | khoảng 3,8 m2 | 104 kg | 220V · 6,3 kW |
| YJH20/20/20 | 1920×510×1280 | 0,98 m2 | khoảng 4,1 m2 | 115 kg | 220V · 6 kW |
| Máy đóng túi YB50-300 | 650×600×1200 | 0,39 m2 | khoảng 2,3 m2 | 50,5 kg | 220V · 1,48 kW |
| Combo máy 3 nồi + máy đóng túi | Hai khối đặt cạnh nhau | 1,37 m2 | khoảng 6,4 m2 | 165,5 kg tổng | 220V · hai ổ cắm riêng |
Toàn bộ cụm xem tại danh mục máy sắc thuốc đóng túi và máy đóng túi tự động.
Ba con số dễ gây bất ngờ nhất
- YJH20/20/20 dài 1,92 mét. Đây là chiều dài, không phải chiều rộng — máy vẫn qua cửa 0,8 m theo phương ngang vì chỉ rộng 510 mm, nhưng hành lang phải đủ dài để xoay. Khúc cua vuông góc trong hành lang rộng dưới 1,3 m gần như chắc chắn không xoay lọt.
- BY-1000 nặng 250 kg, BY-800 nặng 240 kg. Hai model bao viên này không thể khiêng tay lên cầu thang. Cần xe nâng tay hoặc thang máy hàng, và sàn đặt máy phải chịu được tải tập trung.
- Tủ sấy thuốc 2 cánh cao 2,15 mét, nặng 300 kg. Chiều cao này loại luôn phòng có trần dưới 2,4 m, và cần thêm khoảng trống phía trên để mở cửa gió và bảo trì.
Bảng diện tích nhóm bao viên BY
Nhóm máy BY thường đặt cùng khu bào chế với máy sắc thuốc nên cần tính chung diện tích. Xem chi tiết tại trang máy bao viên, tạo viên và đánh bóng nhóm BY.
| Model | Kích thước (mm) | Diện tích chiếm chỗ | Diện tích tối thiểu khuyến nghị | Trọng lượng | Nguồn điện |
|---|---|---|---|---|---|
| BY-400 | 580×430×880 | 0,25 m2 | khoảng 2,0 m2 | 19 kg | 220V · 0,66 kW |
| BY-600 | 780×600×1360 | 0,47 m2 | khoảng 2,5 m2 | 110 kg | 220V/380V · 1,7 kW |
| BY-800 | 1150×800×1400 | 0,92 m2 | khoảng 3,5 m2 | 240 kg | 220V/380V · 2,2 kW |
| BY-1000 | 1150×1100×1450 | 1,27 m2 | khoảng 4,1 m2 | 250 kg | 220V/380V · 2,3 kW |
Lưu ý riêng của nhóm BY: nồi bao quay nghiêng nên cần thêm khoảng trống phía miệng nồi để nạp và trút vật liệu. Với BY-800 và BY-1000, nên cộng thêm khoảng 0,5 m phía miệng nồi ngoài con số trong bảng.
Tủ sấy dược liệu: chiều cao mới là ràng buộc
Với tủ sấy, ràng buộc thường không phải diện tích sàn mà là chiều cao trần và khả năng chịu tải. Bảng dưới lấy từ thông số công bố của bốn model có đủ kích thước, xem chi tiết tại danh mục máy sấy thuốc.
| Tủ sấy | Kích thước (mm) | Trọng lượng | Nguồn điện | Ràng buộc chính |
|---|---|---|---|---|
| Tủ sấy thuốc 2 cánh · 16 tầng | 1380×1280×2150 | 300 kg | 380V · 18 kW | Trần phải cao trên 2,4 m; cần điện ba pha |
| Tủ sấy dược liệu 12 tầng | 1180×1095×1910 | 200 kg | 380V · 12 kW | Cần điện ba pha và sàn chịu tải |
| Máy sấy đông y đa năng 22 tầng | 470×600×1160 | Liên hệ | 220V · 2.500 W | Gọn, đặt vừa góc phòng nhỏ |
| Tủ sấy dược liệu 8 tầng | 410×410×970 | 50 kg | 220V · 1.500 W | Nhẹ nhất, hai người bê được |
Khoảng cách giữa hai nhóm rất lớn: tủ 2 cánh nặng gấp sáu lần tủ 8 tầng và cần điện ba pha. Nếu cơ sở chưa có nguồn 380V, chi phí kéo điện phải tính vào ngân sách ngay từ đầu chứ không để phát sinh sau.
Cách đo cửa và lối vào trước khi chốt đơn
- Đo thông thủy cửa, không đo khuôn cửa. Mở hết cánh rồi đo khoảng hở thật giữa hai mép. Cánh cửa mở 90 độ thường ăn mất 3–5 cm mỗi bên.
- Đo chiều cao mép trên cửa. Máy cao 1.280–1.400 mm thường lọt, nhưng khi đặt trên xe đẩy sẽ cộng thêm 15–25 cm.
- Đo chiều rộng hành lang tại khúc cua. Với máy dài 1,55–1,92 m, chiều rộng hành lang tại điểm rẽ phải lớn hơn nửa chiều dài máy thì mới xoay được.
- Đo bậc thềm và ngưỡng cửa. Bậc cao trên 10 cm cần ván dốc để đẩy xe.
- Kiểm tra thang máy nếu không ở tầng trệt. Ghi rõ tải trọng thang và kích thước lòng cabin.
- Chụp ảnh lối vào gửi cho bên bán. Ảnh kèm số đo giúp chốt phương án vận chuyển trước, tránh phát sinh chi phí khi hàng đã tới.
Bốn tình huống thực tế hay gặp khi giao máy
- Cửa đủ rộng nhưng hành lang không đủ để xoay. Đây là tình huống hay gặp nhất với máy dài trên 1,5 m. Máy đi thẳng thì lọt, nhưng tới điểm rẽ vuông góc thì không xoay được. Khi hàng đã tới nơi thì chỉ còn cách tháo cánh cửa hoặc đưa máy qua ngả khác, nên phải đo trước.
- Đặt được máy nhưng không mở được cửa máy. Máy sắc thuốc và tủ sấy đều có cửa hoặc nắp mở về phía trước. Nếu đặt sát tủ khác, phần cửa mở ra bị vướng, thao tác nạp dược liệu và vệ sinh trở nên khó chịu mỗi ngày.
- Ổ cắm ở sai vị trí. Máy công suất 4,5–6,3 kW không nên dùng dây nối dài. Cần bố trí ổ cắm riêng đúng vị trí đặt máy, có aptomat nhánh riêng, trước ngày giao hàng.
- Không có chỗ thoát nước và thoát hơi. Khu sắc thuốc sinh nhiều hơi nước. Phòng kín không có quạt hút sẽ đọng ẩm lên tường và lên chính thiết bị, ảnh hưởng tới tủ sấy và bảng điều khiển đặt gần đó.
Bố trí khu bào chế cho hợp lý
Ngoài diện tích từng máy, khu bào chế cần lối đi chung tối thiểu 0,8 m để người và xe đẩy qua lại. Bố trí theo luồng một chiều: nhận dược liệu, cân chia thang, sắc hoặc tạo viên, sấy, đóng gói, lưu kho. Máy sắc thuốc nên đặt gần điểm cấp nước và điểm thoát nước thải; nhóm máy BY và tủ sấy nên đặt xa khu ẩm để hạn chế hút ẩm ngược.
Về điện, cộng công suất tất cả thiết bị chạy đồng thời rồi kiểm tra aptomat tổng. Ví dụ một cơ sở dùng YJC20/3+1 (6,3 kW) cùng lúc với BY-600 (1,7 kW) và tủ sấy 2,5 kW sẽ vượt 10 kW — mức này cần rà lại tiết diện dây và aptomat của nhánh cấp cho khu bào chế.
Gửi kích thước phòng và ảnh lối vào để nhận sơ đồ bố trí gợi ý: 0981.455.977 hoặc 0969.211.466. Huê Lợi Medical là đại diện bán hàng và dịch vụ chính thức của hãng Changsha Zhuocheng Medical Equipment tại Việt Nam, nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian. Xem thêm nhóm thiết bị tại danh mục thiết bị y học cổ truyền.
Câu hỏi thường gặp
Máy sắc thuốc cần diện tích tối thiểu bao nhiêu?
Tùy model. Nồi sắc YJDW20 cần khoảng 1,7 m2 kể cả chỗ đứng thao tác; máy một nồi kèm đóng túi khoảng 2,3 m2; máy hai nồi 2,9–3,2 m2; máy ba nồi 3,8–4,1 m2. Đây là con số suy ra, không phải số của hãng.
Máy sắc thuốc ba nồi dài bao nhiêu?
YJH20/20/20 dài 1.920 mm, rộng 510 mm, cao 1.280 mm, nặng 115 kg. YJC20/3+1 dài 1.550 mm, rộng 630 mm, cao 1.140 mm, nặng 104 kg. Cần đo lối vào theo chiều dài trước khi đặt hàng.
Máy sắc thuốc dùng điện 220V hay 380V?
Toàn bộ máy sắc thuốc trong bảng dùng nguồn 220V một pha, công suất từ 1,8 kW đến 6,3 kW. Riêng nhóm bao viên BY-600, BY-800 và BY-1000 có tùy chọn 220V hoặc 380V, cần chốt điện áp khi đặt hàng.
Thiết bị nào nặng nhất cần lưu ý sàn chịu tải?
Trong nhóm bào chế đông y, BY-1000 nặng 250 kg và BY-800 nặng 240 kg. Tủ sấy thuốc 2 cánh cao 2.150 mm và nặng 300 kg. Ba thiết bị này nên đặt tầng trệt hoặc sàn đã kiểm tra khả năng chịu tải.
Cần đo những gì trước khi chốt đơn máy sắc thuốc?
Đo bốn thứ: chiều rộng và chiều cao thông thủy của cửa, chiều rộng hành lang và bán kính khúc cua, chiều cao trần nơi đặt máy, và khoảng trống thực tế tại vị trí đặt. Gửi số đo cho bên bán trước khi ký hợp đồng.
Tài liệu tham khảo
- Certificate of Quality số 17032026 (ký ngày 17/03/2026) và số 13052026 (ký ngày 13/05/2026), Changsha Zhuocheng Medical Equipment Co., Ltd — nguồn gốc của toàn bộ thông số kỹ thuật trong bài.
- Catalogue kỹ thuật các model YJH, YJCL, YJC, YJDW20, YB50-300 và dòng BY của Changsha Zhuocheng Medical Equipment Co., Ltd — nguồn của toàn bộ kích thước và trọng lượng.
- Thông số tủ sấy dược liệu do Huê Lợi Medical công bố trên hueloi.com, cập nhật tháng 8/2026.
