-
Buồng oxy cao áp 1.9 ATA vỏ cứng là gì?
Buồng oxy cao áp 1.9 ATA vỏ cứng là dòng TKC gồm ba model: 1000TKC-1 Baker nguyên khối, 2000TKC-1 Anker hai ghế ghép module và 3000TKC-1 Sec nhỏ gọn 350 kg. Cả ba cùng làm việc ở 1.9 ATA (átmốtphe tuyệt đối), dải áp 10 – 90 kPa, oxy 90% – 93%, lưu lượng 10 L/phút.
Khi nào cần tới mức áp 1.9 ATA
1.9 ATA là mức cao nhất trong dòng buồng vỏ cứng của hãng, dành cho cơ sở khai thác trị liệu chuyên sâu, chạy nhiều ca mỗi ngày. Cả ba model tự tạo oxy tại chỗ, không phải nhập bình.
- Trung tâm phục hồi chức năng, phòng khám cần dải áp rộng để điều chỉnh theo từng phiên.
- Spa và trung tâm chăm sóc sức khỏe kinh doanh dịch vụ oxy cao áp theo gói.
- Cơ sở muốn buồng thân thép, vận hành và giám sát từ bên ngoài trong suốt phiên.
- Chủ đầu tư có mặt bằng hẹp: bản Sec chỉ chiếm khoảng 2 m² và nặng 350 kg.
- Cơ sở đã có buồng vỏ mềm, muốn thêm một vị trí trị liệu ở mức áp cao hơn.
Thông số kỹ thuật ba model dòng TKC
Ba model chung mức áp, dải áp, cấu hình oxy và độ ồn; khác nhau ở thân buồng, kết cấu, công suất và số ghế.
Thông số 1000TKC-1 Baker 2000TKC-1 Anker 3000TKC-1 Sec Kích thước (mm) 2000 × 870 × 1380 2100 × 1800 × 1850 1230 × 1350 × 1630 Trọng lượng 900 kg 650 kg 350 kg Áp suất hoạt động 1.9 ATA 1.9 ATA 1.9 ATA Dải áp suất 10 – 90 kPa 10 – 90 kPa 10 – 90 kPa Nồng độ oxy 90% – 93% 90% – 93% 90% – 93% Lưu lượng oxy 10 L/phút 10 L/phút 10 L/phút Công suất tổng 2300W 3500W 3500W Nguồn điện 220V – 50/60Hz 220V – 50/60Hz 220V – 50/60Hz Vật liệu buồng Thép không gỉ Thép carbon Thép không gỉ Độ dày vật liệu 5.0 mm Thép Q235 Thép Q235 Kết cấu lắp ráp Nguyên khối Module 3 phần Nguyên khối Gia cố khung Gân thép không gỉ Thép kênh gia cố Thép kênh gia cố Diện tích lắp đặt ~2 m² ~4 m² ~2 m² Hệ điều khiển Điều khiển kép (trong/ngoài) Điều khiển kép (trong/ngoài) Điều khiển kép (trong/ngoài) Màn hình hiển thị 7" trong, 10" ngoài 10" trong & ngoài 10" trong & ngoài Màn hình cảm ứng Áp suất, nhiệt độ, oxy… Áp suất, nhiệt độ, oxy… Áp suất, nhiệt độ, oxy… Hệ thống tạo oxy PSA (tạo oxy nhanh) PSA (tạo oxy nhanh) PSA (tạo oxy nhanh) Độ ồn <65 dB <65 dB <65 dB Giải trí Bluetooth Bluetooth Bluetooth Ghế 1 ghế điện 2 ghế điện Không Tính năng an toàn Giải áp tự động, cảm biến áp suất Tương tự model 1000TKC-1 Tương tự model 1000TKC-1 

Bốn điểm đáng tiền trong cấu hình
Dải áp 10 – 90 kPa cho phép hạ mức khi cần
Mức 1.9 ATA là trần vận hành, còn dải 10 – 90 kPa là biên độ áp suất buồng nhận được so với bên ngoài. Nhờ dải rộng, cơ sở chạy được phiên nhẹ cho người mới rồi nâng dần thay vì chỉ có một nấc cố định.
Ba kiểu thân buồng cho ba bài toán mặt bằng
Baker là khối thép không gỉ dày 5.0 mm nguyên khối, gia cố bằng gân thép không gỉ. Anker dùng thép carbon Q235, ghép module 3 phần nên qua được cửa hẹp. Sec cũng nguyên khối thép không gỉ nhưng chỉ 350 kg, vừa khoảng 2 m² sàn.
Hệ tạo oxy PSA ngay trong máy
Cả ba model dùng công nghệ tách oxy PSA (hấp phụ áp suất thay đổi) để lấy oxy từ không khí phòng, cho nồng độ 90% – 93% và lưu lượng 10 L/phút. Cơ sở không phải đặt bình oxy định kỳ hay dựng kho chứa.
Điều khiển kép và độ ồn dưới 65 dB
Mỗi buồng có màn hình cảm ứng trong và ngoài, hiển thị áp suất, nhiệt độ, nồng độ oxy. Baker dùng màn 7 inch trong và 10 inch ngoài; hai model còn lại 10 inch cả hai phía. Độ ồn dưới 65 dB, kèm Bluetooth.
Nên chọn model nào?
Ba model cùng mức áp, khác biệt nằm ở chỗ ngồi, mặt bằng và cách đưa buồng vào phòng.
Dùng cá nhân hoặc spa nhỏ: 1000TKC-1 Baker
Một ghế điện, thân thép không gỉ 5.0 mm nguyên khối, khoảng 2 m² sàn, công suất 2300W — thấp nhất trong ba model. Đổi lại buồng nặng 900 kg và không tháo rời, phải tính đường vào từ đầu.
Kinh doanh dịch vụ: 2000TKC-1 Anker
Hai ghế điện mỗi phiên, kích thước 2100 × 1800 × 1850 mm trên khoảng 4 m². Thân ghép module 3 phần nên vào được cửa tiêu chuẩn dù nặng 650 kg. Công suất 3500W.
Không gian hẹp: 3000TKC-1 Sec
Bản gọn nhất: 1230 × 1350 × 1630 mm, 350 kg, khoảng 2 m² sàn, thân thép không gỉ nguyên khối. Bảng thông số không kèm ghế điện, nên cần bố trí chỗ ngồi phù hợp khi lắp đặt.
Cả ba model đều chưa niêm yết giá công khai. Liên hệ 0942.337.117 nhận báo giá từng model kèm chi phí vận chuyển và lắp đặt.


Câu hỏi thường gặp
Mức 1.9 ATA khác gì dòng vỏ cứng áp nhẹ?
1.9 ATA là mức áp cao nhất trong các buồng vỏ cứng hãng đang cung cấp, cao hơn nhóm áp nhẹ 1.3 và 1.6 ATA. Mức áp và thời lượng phù hợp cho từng người do người phụ trách chuyên môn chỉ định.
Baker và Sec cùng một ghế thì khác nhau chỗ nào?
Baker dài 2000 mm, nặng 900 kg, thép không gỉ dày 5.0 mm, công suất 2300W. Sec chỉ 1230 × 1350 × 1630 mm và 350 kg, công suất 3500W, không kèm ghế điện. Cả hai nguyên khối, khoảng 2 m² sàn.
Dải áp suất 10 – 90 kPa nghĩa là gì?
Đó là khoảng chênh áp buồng tạo được so với áp suất khí quyển bên ngoài, tính bằng kilopascal. Dải rộng cho phép kỹ thuật viên đặt mức thấp ở phiên đầu và nâng dần theo chỉ định.
Lắp module 3 phần của Anker có phức tạp không?
Buồng được đưa vào phòng theo ba phần rồi ghép và siết kín tại chỗ. Việc này do kỹ thuật viên của Huê Lợi thực hiện kèm chạy thử áp trước khi bàn giao, cơ sở không phải tự lắp.
Cần chuẩn bị nguồn điện thế nào?
Cả ba model chạy điện 220V – 50/60Hz. Công suất tổng 2300W với Baker, 3500W với Anker và Sec, nên cần một nhánh điện riêng có aptomat riêng thay vì cắm chung ổ với thiết bị khác.


Đặt hàng và lắp đặt
Với dòng TKC, Huê Lợi chốt ba việc trước khi lên đơn: mặt bằng còn trống bao nhiêu mét vuông, đường vào phòng rộng bao nhiêu và nguồn điện tại chỗ ra sao. Ba câu trả lời quyết định nên lấy Baker, Anker hay Sec. Giao và lắp đặt tại 34/34 tỉnh thành.
- Giá bán: Liên hệ 0942.337.117 nhận báo giá từng model.
- Xuất xứ: Trung Quốc — hãng Shanghai 701 Yangyuan Hyperbaric Oxygen Chamber Co., Ltd.
- Bảo hành: 12 tháng.
- Hotline: 0942.337.117 (chính) · 0981.455.977 (phụ) · Zalo: zalo.me/0942337117
Nhà sản xuất Shanghai 701 Yangyuan làm buồng oxy cao áp từ gần 60 năm trước, hiện giữ hơn 80 bằng sáng chế cùng hai chứng nhận CE và ISO 13485, và nhận gia công OEM/ODM theo thiết kế của đối tác.
Nhóm thiết bị oxy cao áp nằm trong danh mục công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế loại B, C, D của công ty — Số công bố 200000001/PCBMB-HNa (Sở Y tế Hà Nam, nay thuộc Ninh Bình).
Nguồn thông số kỹ thuật: tài liệu sản phẩm của hãng Shanghai 701 Yangyuan.
Xem thêm
- Toàn bộ danh mục Buồng Oxy Tăng Áp
- Buồng oxy vỏ cứng 1-4 người, áp nhẹ 1.3 và 1.6 ATA
- Liệu pháp oxy cao áp là gì
- Buồng oxy cao áp giá bao nhiêu
